Luyện Thi Toán Thầy Hưng xin giới thiệu Giải Toán 9 Bài 5: Bảng căn bậc hai
Để trình bày bài toán về Bảng Căn Bậc Hai, chúng ta có thể tạo một bảng hiển thị các giá trị căn bậc hai của các số nguyên dương từ 1 đến n. Dưới đây là một ví dụ về cách trình bày Bài 5 với n là 10:
Bài 5: Bảng Căn Bậc Hai
Yêu Cầu Bài Toán:
Xây dựng bảng hiển thị giá trị căn bậc hai của các số nguyên dương từ 1 đến 10.
Bảng Căn Bậc Hai:
| Số Nguyên Dương (n) | Căn Bậc Hai |
|---|---|
| 1 | 1.000 |
| 2 | 1.414 |
| 3 | 1.732 |
| 4 | 2.000 |
| 5 | 2.236 |
| 6 | 2.449 |
| 7 | 2.646 |
| 8 | 2.828 |
| 9 | 3.000 |
| 10 | 3.162 |
Trong bảng trên, cột “Số Nguyên Dương (n)” hiển thị các số nguyên từ 1 đến 10. Cột “Căn Bậc Hai” hiển thị giá trị căn bậc hai của các số tương ứng.
Bằng cách này, bạn có thể trình bày Bài 5 về Bảng Căn Bậc Hai một cách rõ ràng và dễ hiểu. Nếu bạn cần tính căn bậc hai của các số lớn hơn, bạn chỉ cần mở rộng bảng bằng cách thêm các hàng tương ứng vào bảng.
Ví dụ về Giải Toán 9 Bài 5: Bảng căn bậc hai
Dưới đây là một ví dụ cụ thể về Bảng Căn Bậc Hai với n là 5:
Bài 5: Bảng Căn Bậc Hai
Yêu Cầu Bài Toán:
Xây dựng bảng hiển thị giá trị căn bậc hai của các số nguyên dương từ 1 đến 5.
Bảng Căn Bậc Hai:
| Số Nguyên Dương (n) | Căn Bậc Hai |
|---|---|
| 1 | 1.000 |
| 2 | 1.414 |
| 3 | 1.732 |
| 4 | 2.000 |
| 5 | 2.236 |
Trong ví dụ này, cột “Số Nguyên Dương (n)” hiển thị các số nguyên từ 1 đến 5. Cột “Căn Bậc Hai” hiển thị giá trị căn bậc hai của các số tương ứng.
Bảng này cho thấy giá trị căn bậc hai của các số từ 1 đến 5 với chính xác ba chữ số thập phân. Bạn có thể tiếp tục mở rộng bảng này bằng cách thêm các số nguyên dương khác và tính giá trị căn bậc hai của chúng để có một bảng chi tiết hơn.